Prayer Times in Vietnam

Showing prayer times for 295 cities in Vietnam

Ho Chi Minh CityPop. 14,002,598
HanoiPop. 8,053,663
HaiphongPop. 2,625,200
Cần ThơPop. 1,507,187
HuếPop. 1,380,000
Da NangPop. 1,276,000
Biên HòaPop. 1,272,235
Thanh HóaPop. 850,000
VinhPop. 790,000
Thuận AnPop. 588,616
Nha TrangPop. 579,000
Chợ LớnPop. 561,000
Bình ThạnhPop. 552,164
Thủ ĐứcPop. 524,670
Qui NhonPop. 519,208
Vũng TàuPop. 464,860
Dĩ AnPop. 463,023
Rạch GiáPop. 459,860
Bắc GiangPop. 450,000
Nam ĐịnhPop. 448,225
Buôn Ma ThuộtPop. 434,256
Thái NguyênPop. 420,000
Việt TrìPop. 415,280
Quận MườiPop. 399,000
Thủ Dầu MộtPop. 373,105
Đống ĐaPop. 371,606
Bến CátPop. 364,578
Long BienPop. 347,829
Bắc Từ LiêmPop. 340,605
Quận Mười MộtPop. 332,536
Gia LâmPop. 309,353
An NhơnPop. 308,396
Hai Bà TrưngPop. 303,586
Nghi SơnPop. 302,210
Phu QuocPop. 294,419
Thanh XuânPop. 293,292
Cầu GiấyPop. 292,536
Bắc NinhPop. 287,658
Phú MỹPop. 287,055
Long XuyênPop. 286,140
Ba VìPop. 282,600
Quảng NgãiPop. 278,496
Quận SáuPop. 271,050
Mỹ ThoPop. 270,700
Hạ LongPop. 270,054
Hà TĩnhPop. 266,321
Ðà LạtPop. 258,014
Xuân LộcPop. 253,140
Thị Trấn Đông TriềuPop. 248,896
Hải DươngPop. 241,373
Thành Phố Bà RịaPop. 235,192
Phổ YênPop. 231,363
Sơn TâyPop. 230,577
Ninh HòaPop. 230,566
Phan ThiếtPop. 228,536
Điện BànPop. 226,564
Cà MauPop. 226,372
Ba DinhPop. 221,893
Sóc TrăngPop. 221,430
Chí LinhPop. 220,421
Quận BaPop. 220,375
Tân AnPop. 215,250
Sa DecPop. 214,610
Cao LãnhPop. 211,912
Phan Rang-Tháp ChàmPop. 207,998
Việt YênPop. 205,900
Kon TumPop. 205,762
Thanh KhêPop. 201,240
Lạng SơnPop. 200,108
Thuận ThanhPop. 199,577
Quận BốnPop. 199,329
Cẩm PhảPop. 190,232
Quận NămPop. 187,510
Vĩnh ChâuPop. 183,918
Phúc YênPop. 180,000
Phú QuốcPop. 179,480
Thị Trấn Đại TừPop. 179,192
Tân ChâuPop. 175,211
Long KhánhPop. 171,276
Bảo LộcPop. 170,920
Tây HồPop. 168,300
Đồng XoàiPop. 168,000
Tam KỳPop. 165,240
Ðông HàPop. 164,228
Trảng BàngPop. 161,831
Đưc TrọngPop. 161,232
La GiPop. 160,652
Trà VinhPop. 160,310
Thốt NốtPop. 158,225
Bạc LiêuPop. 156,110
Tuy HòaPop. 155,921
Đức PhổPop. 155,743
Thị Trấn Thuận ChâuPop. 153,000
Cần GiuộcPop. 152,200
Kỳ AnhPop. 150,226
Hòa ThànhPop. 147,666
Cam RanhPop. 146,771
Giá RaiPop. 145,340
Huyện Lâm HàPop. 144,707
Tịnh BiênPop. 143,098
Cai LậyPop. 143,050
Vĩnh LongPop. 137,870
Phủ LýPop. 136,654
Hoàn KiếmPop. 135,618
Cẩm Phả MinesPop. 135,477
Tây NinhPop. 135,254
Đồng HớiPop. 133,672
Quận Đức ThịnhPop. 132,000
Hải ChâuPop. 131,427
Lào CaiPop. 130,671
Sầm SơnPop. 129,801
Ô MônPop. 129,683
Thành phố Sông CôngPop. 128,357
Buôn HồPop. 127,920
ChũPop. 127,881
Bến TrePop. 124,449
Chơn ThànhPop. 121,083
Bồ ĐềPop. 120,028
Hòa CườngPop. 119,363
Vĩnh YênPop. 119,128
Bắc QuangPop. 118,690
Hưng YênPop. 118,646
Kiến AnPop. 118,047
Nghi XuânPop. 118,000
Cờ ĐỏPop. 116,576
Mỹ HàoPop. 115,608
Phong ĐiềnPop. 114,820
PleikuPop. 114,225
Bình ThủyPop. 113,565
Hoàng MaiPop. 113,360
Gò VấpPop. 110,850
Thới LaiPop. 109,684
Móng CáiPop. 108,553
Yên VinhPop. 107,082
Ba ĐồnPop. 106,413
Sơn LaPop. 106,052
Hòa BìnhPop. 105,260
Tuyên QuangPop. 104,645
Ngã BảyPop. 101,192
Hồng NgựPop. 101,155
Yên BáiPop. 100,631
Hà TiênPop. 100,560
Phong ĐiềnPop. 98,424
Vĩnh ThạnhPop. 98,399
Gò CôngPop. 97,709
Nghĩa ĐôPop. 96,418
Hương ThủyPop. 95,299
Bình MinhPop. 94,862
Sông CầuPop. 94,066
Phú ThọPop. 91,650
Bạch MaiPop. 91,308
Tân BìnhPop. 89,373
Thượng CátPop. 87,406
Sơn TràPop. 86,890
Vĩnh TuyPop. 86,618
Cái RăngPop. 86,278
Sóc SơnPop. 85,431
Gia NghĩaPop. 85,082
Dien Bien PhuPop. 84,672
An HảiPop. 82,635
An KhêPop. 81,600
Lai VungPop. 80,649
Cung KiệmPop. 80,000
Cẩm LệPop. 78,837
Yên HòaPop. 77,029
Thanh LiệtPop. 76,238
Củ ChiPop. 75,000
Cao BằngPop. 73,549
Hương TràPop. 72,677
Thị Trấn Mạo KhêPop. 72,012
Cổ ĐôPop. 70,706
Châu ĐốcPop. 70,239
Linh ĐàmPop. 70,000
Duyên HảiPop. 69,961
Núi ThànhPop. 69,406
Nghĩa LộPop. 68,206
Thái HòaPop. 66,127
Từ SơnPop. 65,697
Thành Phố Uông BíPop. 63,829
Long MỹPop. 61,781
Vinhomes Ocean ParkPop. 60,000
Dại MỗPop. 59,980
Ngã NămPop. 58,588
Trảng BomPop. 57,560
Châu PhongPop. 56,322
Trần Văn ThờiPop. 55,897
Hà GiangPop. 55,559
Cần GiờPop. 55,137
Xóm Cái NướcPop. 54,397
Phong ThạnhPop. 53,912
Bỉm SơnPop. 53,754
Thái BìnhPop. 53,071
Tân UyênPop. 52,873
Cửa NamPop. 52,750
Thị Trấn Phước BửuPop. 51,895
Đố SơnPop. 51,417
Hà ĐôngPop. 50,877
Cần ĐướcPop. 50,473
Mui NePop. 50,166
Vinhomes Smart CityPop. 50,000
Vinhomes Times CityPop. 50,000
Thị Trấn Ngải GiaoPop. 49,065
Phú KhươngPop. 47,966
Nga SơnPop. 47,176
Thị Trấn Đầm HàPop. 47,060
Tây MỗPop. 46,469
Bắc KạnPop. 45,036
Hoàn LãoPop. 43,554
Lai ChâuPop. 42,973
Ấp MộtPop. 42,766
Mai DịchPop. 40,527
Đan PhượngPop. 39,917
Óc EoPop. 39,481
Lương BằngPop. 39,420
Hưng MỹPop. 38,687
Thới BìnhPop. 38,116
Hồng LĩnhPop. 36,940
Ninh BìnhPop. 36,864
Cái Đôi VàmPop. 36,444
Ô Chợ DừaPop. 36,318
Quán HàuPop. 36,210
Dương Minh ChâuPop. 35,878
Xã Long HảiPop. 35,167
A Yun PaPop. 35,058
Ấp Long ThạnhPop. 34,198
Đông PhúPop. 34,122
Hàm NinhPop. 33,503
Thị Trấn Lam SơnPop. 33,117
Thị Trấn Phố LuPop. 32,800
Hoi AnPop. 32,757
Xóm Mỹ XuânPop. 32,345
Gành HàoPop. 31,552
Láng ThượngPop. 31,279
Cô TôPop. 31,278
Năm CănPop. 30,135
Cam LộPop. 30,111
Trâu QuỳPop. 30,051
Cát BàPop. 30,000
Tu BôngPop. 29,751
An TrạchPop. 28,412
Kiến AnPop. 28,333
Dịch VọngPop. 27,979
Long ThànhPop. 27,084
Cầu DiễnPop. 27,017
Quảng PhúPop. 26,733
Núi SậpPop. 25,633
Phú QuýPop. 25,267
Phước AnPop. 25,120
Xuân MaiPop. 25,100
Quang MinhPop. 25,000
EcoparkPop. 25,000
Kim LiênPop. 24,489
Vị ThanhPop. 24,477
Thị Trấn Na DươngPop. 24,369
Mỹ LạiPop. 23,978
Mỹ KhêPop. 23,978
Yên PhụPop. 23,942
Buôn TrấpPop. 23,683
thị xã Quảng TrịPop. 23,356
Tam GiangPop. 23,277
Kiên HảiPop. 23,179
Tràm ChimPop. 22,725
Ấp Hô PhòngPop. 22,317
Lý SơnPop. 22,174
Thị Trấn Tiên YênPop. 22,164
Ấp Phước TĩnhPop. 22,106
Diễn ThànhPop. 21,605
Ea DrăngPop. 20,600
Liễu GiaiPop. 20,546
Mường LayPop. 20,450
Thị Trấn Nước HaiPop. 20,309
Thị Trấn Đất ĐỏPop. 20,187
Thị Trấn Thất KhêPop. 20,153
Vinhomes Royal CityPop. 20,000
NghènPop. 18,965
Long DiềnPop. 18,093
Thị Trấn Trùng KhánhPop. 17,849
Thị Trấn Ba ChẽPop. 17,504
Nhà BèPop. 17,264
Bến ThủyPop. 17,000
Trung PhụngPop. 16,998
Bản Na HỷPop. 16,710
Cổ LóaPop. 16,514
Đại LộcPop. 16,215
Ít OngPop. 16,153
Thị Trấn Việt QuangPop. 16,072
Đinh VănPop. 16,036
Phú ĐôPop. 15,983
Khánh HảiPop. 15,585
Phước HòaPop. 15,418
BoPop. 15,408
Ấp Bình ChâuPop. 15,344
Ea T’lingPop. 15,342
Bà NàPop. 15,276
Phú LộcPop. 15,099